Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anthropomorphous
01
giống người, có hình dáng con người
looking or shaped similar to a human
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most anthropomorphous
so sánh hơn
more anthropomorphous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Among the various robot designs, the company chose the most anthropomorphous one to make users feel at ease.
Trong số các thiết kế robot khác nhau, công ty đã chọn thiết kế giống con người nhất để làm cho người dùng cảm thấy thoải mái.
Cây Từ Vựng
anthropomorphous
anthropomorph



























