glassful
glass
ˈglɑ:s
glaas
ful
fʊl
fool

Định nghĩa và ý nghĩa của "glassful"trong tiếng Anh

Glassful
01

ly đầy, lượng mà một ly có thể chứa

an amount that a glass can contain 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
glassfuls
Các ví dụ
She drank a glassful of water after her workout. 

Cô ấy uống một ly nước sau khi tập luyện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng