glass-clear
glass
glɑ:s
glaas
clear
klɪə
klie

Định nghĩa và ý nghĩa của "glass-clear"trong tiếng Anh

glass-clear
01

trong suốt như thủy tinh, trong vắt

completely transparent, like a piece of glass 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most glass-clear
so sánh hơn
more glass-clear
có thể phân cấp
Các ví dụ
The lake was glass-clear and reflected the mountains. 

Hồ nước trong suốt như thủy tinh và phản chiếu những ngọn núi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng