Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
glass-clear
01
trong suốt như thủy tinh, trong vắt
completely transparent, like a piece of glass
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most glass-clear
so sánh hơn
more glass-clear
có thể phân cấp
Các ví dụ
She stared into the glass-clear water of the aquarium.
Cô ấy nhìn chằm chằm vào làn nước trong như thủy tinh của bể cá.



























