Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get across
[phrase form: get]
01
truyền đạt, được hiểu
to be clearly understood or communicated
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
across
động từ gốc
get
thì hiện tại
get across
ngôi thứ ba số ít
gets across
hiện tại phân từ
getting across
quá khứ đơn
got across
quá khứ phân từ
gotten across
Các ví dụ
The speaker used simple language to ensure her message got across.
Diễn giả đã sử dụng ngôn ngữ đơn giản để đảm bảo thông điệp của cô ấy được hiểu rõ.
02
truyền đạt, làm cho hiểu
to clearly communicate an idea, plan, etc.
Transitive: to get across an idea
Các ví dụ
Effective communication skills are essential to get ideas across in the workplace.
Kỹ năng giao tiếp hiệu quả là điều cần thiết để truyền đạt ý tưởng tại nơi làm việc.
03
vượt qua, băng qua
to successfully move from one side of an obstacle or barrier to the other
Transitive: to get across an obstacle or barrier
Intransitive
Các ví dụ
The mountain climbers faced the challenge of getting across a treacherous crevasse.
Những người leo núi đã đối mặt với thách thức vượt qua một khe nứt nguy hiểm.



























