to get across
get
ˈgɛt
get
ac
ək
ēk
ross
rɒs
ros

Định nghĩa và ý nghĩa của "get across"trong tiếng Anh

to get across
01

truyền đạt, được hiểu

to be clearly understood or communicated 
Intransitive
to get across definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
across
động từ gốc
get
thì hiện tại
get across
ngôi thứ ba số ít
gets across
hiện tại phân từ
getting across
quá khứ đơn
got across
quá khứ phân từ
gotten across
Các ví dụ
The comedian's humor doesn't always get across to everyone in the audience. 

Khiếu hài hước của diễn viên hài không phải lúc nào cũng được hiểu bởi mọi người trong khán giả.

02

truyền đạt, làm cho hiểu

to clearly communicate an idea, plan, etc. 
Transitive: to get across an idea
to get across definition and meaning
Các ví dụ
Sarah struggled to get her point across during the heated debate. 

Sarah đã vật lộn để truyền đạt quan điểm của mình trong cuộc tranh luận nảy lửa.

03

vượt qua, băng qua

to successfully move from one side of an obstacle or barrier to the other 
Transitive: to get across an obstacle or barrier
Intransitive
to get across definition and meaning
Các ví dụ
The bridge was damaged, but we managed to get across safely. 

Cây cầu bị hư hỏng, nhưng chúng tôi đã băng qua một cách an toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng