Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abrasive
01
chất mài mòn, vật liệu mài mòn
a material or substance with a rough surface or texture used to grind, polish, smooth, or wear away another surface through friction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
abrasives
Các ví dụ
Sandpaper is a common abrasive used in woodworking.
Giấy nhám là một chất mài mòn phổ biến được sử dụng trong nghề mộc.
abrasive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most abrasive
so sánh hơn
more abrasive
có thể phân cấp
Các ví dụ
His abrasive remarks upset everyone in the meeting.
Những nhận xét gây khó chịu của anh ấy làm mọi người trong cuộc họp buồn bực.
02
mài mòn, thô ráp
rough or coarse enough to scrape or wear away surfaces through rubbing
Các ví dụ
Sandpaper is an abrasive material used to smooth wood.
Giấy nhám là một vật liệu mài mòn được sử dụng để làm nhẵn gỗ.



























