abrasion
ab
ˈəb
ēb
ra
reɪ
rei
sion
ʒən
zhēn
afrasianoccasionequationinvasion

Định nghĩa và ý nghĩa của "abrasion"trong tiếng Anh

Abrasion
01

sự mài mòn, sự hao mòn do ma sát

the wearing down of rock particles by friction due to water or wind or ice 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự mài mòn, sự bào mòn do ma sát

the process of wearing down or smoothing a surface through friction, typically caused by rubbing, scraping, or erosion 
Các ví dụ
The river's swift currents caused abrasion on the rocks, shaping them into smooth pebbles. 

Dòng chảy xiết của con sông đã gây ra sự mài mòn trên các tảng đá, biến chúng thành những viên sỏi mịn.

03

vết trầy, vết mòn

an abraded area where the skin is torn or worn off 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng