gazette
ga
zette
ˈzɛt
zet
lunetterosettelayettequintet

Định nghĩa và ý nghĩa của "gazette"trong tiếng Anh

Gazette
01

công báo, tạp chí chính thức

an official journal or newspaper that contains serious information about decision making and policies, published by an organization 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gazettes
Các ví dụ
The local gazette publishes articles on community events, local news, and editorials. 

Tờ công báo địa phương xuất bản các bài viết về sự kiện cộng đồng, tin tức địa phương và các bài xã luận.

to gazette
01

công báo trên công báo chính thức, đăng trên công báo chính thức

to make official public notice by publishing in a government or official journal 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gazette
ngôi thứ ba số ít
gazettes
hiện tại phân từ
gazetting
quá khứ đơn
gazetted
quá khứ phân từ
gazetted
Các ví dụ
The new law was gazetted last week. 

Luật mới đã được công báo trên công báo tuần trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng