Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gaysian
01
người đồng tính gốc Á, gaysian
a gay person of Asian descent
Các ví dụ
She joked that every gaysian in town showed up to the party.
Cô ấy đùa rằng mọi gaysian trong thị trấn đều đã đến bữa tiệc.



























