gaysian
gay
ˈgeɪ
gei
sian
ʒən
zhēn
British pronunciation
/ɡˈeɪziən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gaysian"trong tiếng Anh

Gaysian
01

người đồng tính gốc Á, gaysian

a gay person of Asian descent
SlangSlang
example
Các ví dụ
She joked that every gaysian in town showed up to the party.
Cô ấy đùa rằng mọi gaysian trong thị trấn đều đã đến bữa tiệc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store