to gaze
Pronunciation
/ˈɡeɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gaze"trong tiếng Anh

01

nhìn chằm chằm, ngắm nhìn

to look at someone or something without blinking or moving the eyes
Intransitive: to gaze somewhere
to gaze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gaze
ngôi thứ ba số ít
gazes
hiện tại phân từ
gazing
quá khứ đơn
gazed
quá khứ phân từ
gazed
Các ví dụ
The professor gazed at the students intently, expecting thoughtful responses to his question.
Giáo sư nhìn chằm chằm vào các sinh viên, mong đợi những câu trả lời suy nghĩ cho câu hỏi của mình.
01

cái nhìn chằm chằm, ánh nhìn

a steady, prolonged look at someone or something
gaze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gazes
Các ví dụ
The child followed the bird with a curious gaze.
Đứa trẻ theo dõi con chim bằng ánh nhìn tò mò.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng