Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fundamentals
01
nguyên tắc cơ bản, những điều cơ bản
the most essential or basic elements or principles of a subject or activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
fundamentals
Các ví dụ
Mastering the fundamentals of math is crucial before moving on to advanced topics.
Nắm vững những điều cơ bản của toán học là rất quan trọng trước khi chuyển sang các chủ đề nâng cao.



























