Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fundraising
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
fundraisings
Các ví dụ
The nonprofit organization organized a fundraising gala to raise funds for cancer research.
Tổ chức phi lợi nhuận đã tổ chức một buổi gala gây quỹ để gây quỹ cho nghiên cứu ung thư.
Cây Từ Vựng
fundraising
fundraise



























