fundraising
fund
fʌnd
fand
rai
ˈreɪ
rei
sing
zɪng
zing

Định nghĩa và ý nghĩa của "fundraising"trong tiếng Anh

Fundraising
01

gây quỹ, quyên góp

the process or provision of financial aid for something such as a charity or cause, usually through holding special events 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
fundraisings
Các ví dụ
The nonprofit organization organized a fundraising gala to raise funds for cancer research. 

Tổ chức phi lợi nhuận đã tổ chức một buổi gala gây quỹ để gây quỹ cho nghiên cứu ung thư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng