Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Funeral
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
funerals
Các ví dụ
The priest delivered a comforting eulogy during the funeral.
Linh mục đã đọc một bài điếu văn an ủi trong đám tang.



























