Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Funeral
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
funerals
Các ví dụ
The funeral was held at the church where she had been an active member for many years.
Đám tang được tổ chức tại nhà thờ nơi bà đã là một thành viên tích cực trong nhiều năm.



























