Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fundraising
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Volunteers were essential to the success of the community center 's annual fundraising drive.
Các tình nguyện viên đã rất quan trọng đối với thành công của chiến dịch gây quỹ hàng năm của trung tâm cộng đồng.
Cây Từ Vựng
fundraising
fundraise



























