fundraising
Pronunciation
/ˈfənˌdɹeɪsɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fundraising"trong tiếng Anh

Fundraising
01

gây quỹ, quyên góp

the process or provision of financial aid for something such as a charity or cause, usually through holding special events
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Volunteers were essential to the success of the community center 's annual fundraising drive.
Các tình nguyện viên đã rất quan trọng đối với thành công của chiến dịch gây quỹ hàng năm của trung tâm cộng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng