Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fully
Các ví dụ
The terms of the contract were not fully explained.
Các điều khoản của hợp đồng không được hoàn toàn giải thích.
1.1
đầy đủ, hoàn toàn
in a way that provides or includes everything necessary
Các ví dụ
The rescue team arrived fully armed and trained for any possible scenario.
Đội cứu hộ đã đến nơi đầy đủ trang bị và được đào tạo cho mọi tình huống có thể xảy ra.
02
đến tận, tới
used before numbers to underscore a large or surprising amount
Các ví dụ
He spent fully half his life working on that book.
Ông ấy đã dành trọn một nửa cuộc đời mình để làm việc trên cuốn sách đó.
Cây Từ Vựng
fully
full



























