frustrated
frust
ˈfrʌst
frast
ra
reɪ
rei
ted
tɪd
tid

Định nghĩa và ý nghĩa của "frustrated"trong tiếng Anh

frustrated
01

bực bội, thất vọng

feeling upset or annoyed due to being unable to do or achieve something 
frustrated definition and meaning
Các ví dụ
She felt frustrated after spending hours trying to fix the broken computer. 

Cô ấy cảm thấy bực bội sau khi dành hàng giờ cố gắng sửa chiếc máy tính bị hỏng.

02

thất vọng, bực bội

(of a person) incapable of achieving success in a specific profession 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most frustrated
so sánh hơn
more frustrated
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was a frustrated musician working as a bank clerk. 

Anh ấy là một nhạc sĩ bất mãn làm việc như một nhân viên ngân hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng