frunchroom
frunch
ˈfrʌnʧ
franch
room
ru:m
room

Định nghĩa và ý nghĩa của "frunchroom"trong tiếng Anh

Frunchroom
01

phòng tiếp khách, phòng khách dành cho khách

(Chicago) the front room of a house or apartment, typically used for entertaining guests 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
frunchrooms
Các ví dụ
We sat in the frunchroom chatting for hours. 

Chúng tôi ngồi trong phòng khách trò chuyện hàng giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng