frowsty
Pronunciation
/fɹˈaʊsti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "frowsty"trong tiếng Anh

frowsty
01

ngột ngạt, ẩm mốc

stale and stuffy, often with a musty or unpleasant odor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
frowstiest
so sánh hơn
frowstier
có thể phân cấp
Các ví dụ
After being closed up all winter, the cabin had a frowsty, uninviting feel to it.
Sau khi bị đóng kín suốt mùa đông, căn nhà gỗ có cảm giác ngột ngạt và không mời gọi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng