Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to abound
01
dồi dào, có nhiều
to be plentiful or to exist in large quantities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
abound
ngôi thứ ba số ít
abounds
hiện tại phân từ
abounding
quá khứ đơn
abounded
quá khứ phân từ
abounded
Các ví dụ
The marketplace is abounding with fresh fruits and vegetables, showcasing the bountiful offerings of the season.
Chợ đầy ắp trái cây và rau quả tươi, thể hiện sự phong phú của mùa vụ.
02
dồi dào, nhộn nhạo
be in a state of movement or action
Cây Từ Vựng
abounding
abound



























