Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frantically
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
They searched frantically for the missing passport before the flight.
Họ đã cuống cuồng tìm kiếm hộ chiếu bị mất trước chuyến bay.
02
điên cuồng, tuyệt vọng
in a highly emotional and panicked way due to fear, anxiety, or distress
Các ví dụ
The mother screamed frantically when she couldn't find her child in the crowd.
Người mẹ đã hét lên điên cuồng khi không tìm thấy con mình trong đám đông.



























