Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
forward-moving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most forward-moving
so sánh hơn
more forward-moving
có thể phân cấp
Các ví dụ
The forward-moving project gained momentum after initial setbacks.
Dự án tiến lên phía trước đã có đà sau những thất bại ban đầu.



























