forward-moving
Pronunciation
/fˈoːɹwɚdmˈuːvɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "forward-moving"trong tiếng Anh

forward-moving
01

tiến lên phía trước, tiến bộ

progressing or advancing in a positive or purposeful direction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most forward-moving
so sánh hơn
more forward-moving
có thể phân cấp
Các ví dụ
The forward-moving project gained momentum after initial setbacks.
Dự án tiến lên phía trước đã có đà sau những thất bại ban đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng