to foresee
fore
fɔ:
faw
see
ˈsi:
si
marqueeinviteeoverseeparolee

Định nghĩa và ý nghĩa của "foresee"trong tiếng Anh

to foresee
01

dự đoán, tiên liệu

to know or predict something before it happens 
Transitive: to foresee a future event
to foresee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
foresee
ngôi thứ ba số ít
foresees
hiện tại phân từ
foreseeing
quá khứ đơn
foresaw
quá khứ phân từ
foreseen
Các ví dụ
Despite all their planning, they didn't foresee the power outage during the event. 

Mặc dù đã lên kế hoạch kỹ lưỡng, họ không dự đoán được sự cố mất điện trong sự kiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng