foreshore
fore
ˈfɔ:
faw
shore
ʃɔ:
shaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "foreshore"trong tiếng Anh

Foreshore
01

bãi triều, vùng gian triều

the area of the beach that lies between the highest and lowest points reached by the tide 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
foreshores
Các ví dụ
Fishermen often set up their rods along the foreshore. 

Ngư dân thường đặt cần câu dọc theo bờ biển thủy triều.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng