Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
foolproof
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most foolproof
so sánh hơn
more foolproof
có thể phân cấp
Các ví dụ
The recipe's foolproof directions made it easy for even novice cooks to prepare a delicious meal.
Hướng dẫn không thể sai của công thức làm cho ngay cả những đầu bếp mới cũng dễ dàng chuẩn bị một bữa ăn ngon.
to foolproof
01
làm cho không thể sai sót, đảm bảo không thể thất bại
to make something so simple or effective that it is impossible to fail
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
foolproof
ngôi thứ ba số ít
foolproofs
hiện tại phân từ
foolproofing
quá khứ đơn
foolproofed
quá khứ phân từ
foolproofed
Các ví dụ
The company is working to foolproof the new app before its official release.
Công ty đang làm việc để đảm bảo không có lỗi cho ứng dụng mới trước khi phát hành chính thức.



























