to abominate
Pronunciation
/ɐbˈɑːmᵻnˌeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abominate"trong tiếng Anh

to abominate
01

ghét cay ghét đắng, căm ghét

to hate something or someone intensely
Transitive: to abominate a behavior or tendency
to abominate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
abominate
ngôi thứ ba số ít
abominates
hiện tại phân từ
abominating
quá khứ đơn
abominated
quá khứ phân từ
abominated
Các ví dụ
They abominate racism and actively work to promote racial equality.
Họ ghét cay ghét đắng phân biệt chủng tộc và tích cực làm việc để thúc đẩy bình đẳng chủng tộc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng