to foist
Pronunciation
/ˈfɔɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foist"trong tiếng Anh

to foist
01

lừa đảo, đánh lừa

to pass off something false or inferior as genuine or valuable, typically with the intent to deceive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
foist
ngôi thứ ba số ít
foists
hiện tại phân từ
foisting
quá khứ đơn
foisted
quá khứ phân từ
foisted
Các ví dụ
She 's currently foisting her subpar products onto the market, hoping to make a quick profit before anyone notices.
Cô ấy hiện đang ép buộc các sản phẩm kém chất lượng của mình lên thị trường, hy vọng kiếm lời nhanh chóng trước khi ai đó nhận ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng