Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
focal
tán thành
Các ví dụ
The focal event of the conference was the keynote speech by the renowned expert.
Sự kiện trọng tâm của hội nghị là bài phát biểu quan trọng của chuyên gia nổi tiếng.
02
cục bộ, khu trú
(of a disease or medical condition) affecting a specific, localized area or site in the body
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The focal infection was affecting the patient's right lung.
Nhiễm trùng cục bộ đang ảnh hưởng đến phổi phải của bệnh nhân.
Cây Từ Vựng
bifocal
focalize
focally
focal



























