Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fluorescent
01
đèn huỳnh quang, bóng đèn huỳnh quang
a type of lamp that is in form of a tube and shines very brightly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fluorescents
Các ví dụ
The garage was brightly lit by a long fluorescent hanging from the ceiling.
Nhà để xe được chiếu sáng rực rỡ bởi một ống huỳnh quang dài treo từ trần nhà.
fluorescent
01
huỳnh quang, sáng chói
displaying a very bright, vivid, or glowing color, often appearing unnatural or highly noticeable
Các ví dụ
His fluorescent orange shoes were the boldest part of his outfit.
Đôi giày màu cam huỳnh quang của anh ấy là phần táo bạo nhất trong trang phục.
02
huỳnh quang, phát sáng
emitting a bright, often unnatural light due to the absorption of radiation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fluorescent
so sánh hơn
more fluorescent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The garage was lit by long fluorescent tubes, making it easy to see every detail.
Nhà để xe được chiếu sáng bằng những ống đèn huỳnh quang dài, giúp dễ dàng nhìn thấy từng chi tiết.



























