Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flicker
01
nhấp nháy, lung linh
to shine or burn with an unsteady or wavering light
Intransitive
Các ví dụ
The old streetlamp flickered before finally going out.
Ngọn đèn đường cũ chập chờn trước khi tắt hẳn.
02
nhấp nháy, rung rinh
to make small, rapid, and irregular movements
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
flicker
ngôi thứ ba số ít
flickers
hiện tại phân từ
flickering
quá khứ đơn
flickered
quá khứ phân từ
flickered
Các ví dụ
The tail of the cat flickered in annoyance as it watched the birds outside the window.
Cái đuôi của con mèo rung rinh một cách khó chịu khi nó nhìn những con chim bên ngoài cửa sổ.
03
nhấp nháy, chập chờn
to turn on and off or appear and disappear in circles
Intransitive
Các ví dụ
The dying light bulb flickered, threatening to go out completely.
Bóng đèn sắp chết nhấp nháy, đe dọa sẽ tắt hoàn toàn.
Flicker
01
sự nhấp nháy, sự chập chờn
the act of moving back and forth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flickers
02
chim gõ kiến, họ gõ kiến
North American woodpecker
03
ánh sáng lập lòe, tia sáng
a momentary flash of light
Cây Từ Vựng
flickering
flicker
flick



























