Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flesh out
01
đầy đặn ra, tròn trịa hơn
become round, plump, or shapely
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
flesh
thì hiện tại
flesh out
ngôi thứ ba số ít
fleshes out
hiện tại phân từ
fleshing out
quá khứ đơn
fleshed out
quá khứ phân từ
fleshed out
Các ví dụ
The professor will exposit the principles of economics during the lecture.
Giáo sư sẽ trình bày các nguyên tắc của kinh tế học trong bài giảng.
03
làm béo lên, làm đầy đặn
make fat or plump



























