fleer
Pronunciation
/ˈfɫɪɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fleer"trong tiếng Anh

01

sự nhạo báng, sự chế nhạo

contempt expressed by mockery in looks or words
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fleers
02

kẻ chạy trốn, người đào tẩu

a person who runs away or escapes from danger, a threat, or an undesirable situation
Các ví dụ
The fleer managed to cross the border before authorities could apprehend him.
Kẻ trốn chạy đã vượt qua biên giới trước khi nhà chức trách có thể bắt giữ anh ta.
to fleer
01

cười nhếch mép, cười khinh bỉ

to smirk contemptuously
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fleer
ngôi thứ ba số ít
fleers
hiện tại phân từ
fleering
quá khứ đơn
fleered
quá khứ phân từ
fleered
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng