to flabbergast
fla
ˈflæ
flā
bber
gast
ˌgɑ:st
gaast

Định nghĩa và ý nghĩa của "flabbergast"trong tiếng Anh

to flabbergast
01

làm kinh ngạc, làm sửng sốt

to greatly surprise or astonish someone, often leaving them speechless or bewildered 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
flabbergast
ngôi thứ ba số ít
flabbergasts
hiện tại phân từ
flabbergasting
quá khứ đơn
flabbergasted
quá khứ phân từ
flabbergasted
Các ví dụ
The unexpected plot twist in the movie always flabbergasts me. 

Sự thay đổi bất ngờ trong cốt truyện của bộ phim luôn làm tôi sửng sốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng