Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
firs
Các ví dụ
They cut down a small fir from their backyard to use as a festive centerpiece for the holiday season.
Họ đã chặt một cây linh sam nhỏ từ sân sau để sử dụng làm trung tâm trang trí trong mùa lễ hội.
02
gỗ linh sam, gỗ từ cây linh sam
the wood obtained from fir trees, typically nonresinous and used for construction, furniture, or other purposes
Các ví dụ
Fir timber is valued for its light weight and strength.
Gỗ lãnh sam được đánh giá cao vì trọng lượng nhẹ và độ bền.



























