Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
analogous
01
tương tự, tương đồng
able to be compared with another thing due to sharing a similar feature, nature, etc.
Các ví dụ
The function of a heart in a human body is analogous to the function of a pump in a hydraulic system.
Chức năng của tim trong cơ thể con người tương tự như chức năng của máy bơm trong hệ thống thủy lực.
02
tương tự, tương đồng
corresponding in function but not in evolutionary origin
Cây Từ Vựng
analogously
analogous
analog



























