Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fiasco
01
thất bại thảm hại, sự thất bại
a total failure that is often embarrassing
02
thất bại thảm hại, sự sụp đổ
a quick and unexpected downfall
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fiascos
Các ví dụ
The diplomatic summit turned into a fiasco when key agreements fell apart.
Hội nghị thượng đỉnh ngoại giao biến thành một thất bại khi các thỏa thuận quan trọng tan vỡ.



























