Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fever
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fevers
Các ví dụ
The doctor said the fever should subside in a couple of days.
Bác sĩ nói rằng cơn sốt sẽ giảm trong vài ngày tới.
02
cơn sốt, sự phấn khích
intense nervous anticipation
to fever
01
kích động, làm trầm trọng thêm
to intensify or heighten a state, such as emotions or excitement, in somebody
Transitive: to fever a person or their senses
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fever
ngôi thứ ba số ít
fevers
hiện tại phân từ
fevering
quá khứ đơn
fevered
quá khứ phân từ
fevered
Các ví dụ
The relentless pursuit of success fevered her ambition, driving her to work tirelessly.
Việc theo đuổi thành công không ngừng đã kích động tham vọng của cô, thúc đẩy cô làm việc không mệt mỏi.
Cây Từ Vựng
feverish
feverous
fever



























