Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Faun
01
thần rừng, nhân dương
a legendary forest god or spirit that is part human and part goat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fauns
Các ví dụ
The fantasy novel introduced a hidden realm populated by mythical creatures, including noble elves, mischievous fairies, and wise fauns.
Tiểu thuyết giả tưởng giới thiệu một vương quốc bí ẩn có các sinh vật huyền thoại, bao gồm elf cao quý, tiên nghịch ngợm và faun khôn ngoan.



























