Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Faulting
01
đứt gãy, phay
the movement or displacement along a fracture in the Earth's crust, resulting from tectonic forces, which can lead to earthquakes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
faultings
Các ví dụ
Faulting along the San Andreas Fault caused the earthquake.
Sự trượt dọc theo đứt gãy San Andreas đã gây ra trận động đất.



























