Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Faulting
01
đứt gãy, phay
the movement or displacement along a fracture in the Earth's crust, resulting from tectonic forces, which can lead to earthquakes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The faulting process can disrupt underground utilities like pipelines.
Quá trình đứt gãy có thể làm gián đoạn các tiện ích ngầm như đường ống.



























