Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fatalism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The novel 's plot reflected a worldview steeped in fatalism.
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết phản ánh một thế giới quan thấm đẫm thuyết định mệnh.
02
thuyết định mệnh, sự cam chịu
a passive or submissive attitude resulting from the belief that events are predetermined and inevitable
Các ví dụ
The community 's fatalism led them to endure hardships quietly.
Thuyết định mệnh của cộng đồng đã khiến họ chịu đựng khó khăn một cách lặng lẽ.
Cây Từ Vựng
fatalism
fatal



























