Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fatal
01
chết người, tử vong
resulting in death
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fatal
so sánh hơn
more fatal
có thể phân cấp
Các ví dụ
The firefighter succumbed to fatal burns while battling the raging inferno.
Lính cứu hỏa đã tử vong do bỏng chết người khi chiến đấu với đám cháy dữ dội.
02
chết người, tai hại
causing severe harm or complete failure
Các ví dụ
Ineffective leadership proved fatal to the organization's long-term viability.
Lãnh đạo kém hiệu quả hóa ra lại chết người cho khả năng tồn tại lâu dài của tổ chức.
03
định mệnh, không thể tránh khỏi
governed or predetermined by fate
Các ví dụ
He accepted his role with a fatal calm.
Anh ấy chấp nhận vai trò của mình với sự bình tĩnh định mệnh.
Cây Từ Vựng
fatalism
fatalist
fatality
fatal



























