Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
amply
01
đầy đủ, quá mức
to an excessive degree or in an extreme manner
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
02
hào phóng, đầy đủ
generously or sufficiently in quantity, scope, or measure
Các ví dụ
The volunteers were amply rewarded for their time and dedication.
Các tình nguyện viên đã được đầy đủ tưởng thưởng cho thời gian và sự cống hiến của họ.



























