Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
amply
01
đầy đủ, quá mức
to an excessive degree or in an extreme manner
02
hào phóng, đầy đủ
generously or sufficiently in quantity, scope, or measure
Các ví dụ
His achievements were amply recognized by his peers and the academic community.
Thành tích của anh ấy đã được đầy đủ công nhận bởi các đồng nghiệp và cộng đồng học thuật.



























