to abjure
ab
əb
ēb
ju
ˈʤʊ
joo
re
ə
ē
adjure

Định nghĩa và ý nghĩa của "abjure"trong tiếng Anh

to abjure
01

từ bỏ, thoái thác

to give up or reject a belief, claim, or practice through formal or public declaration 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
abjure
ngôi thứ ba số ít
abjures
hiện tại phân từ
abjuring
quá khứ đơn
abjured
quá khứ phân từ
abjured
Các ví dụ
She publicly abjured her former affiliations in a statement. 

Cô ấy công khai từ bỏ các liên kết trước đây của mình trong một tuyên bố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng