Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fabricate
01
chế tạo, lắp ráp
to create or build something by combining different parts or components, either artificial or natural
Transitive: to fabricate sth
Các ví dụ
The engineer was tasked to fabricate a new prototype using the provided materials.
Kỹ sư được giao nhiệm vụ chế tạo một nguyên mẫu mới bằng cách sử dụng các vật liệu được cung cấp.
02
bịa đặt, chế tạo
to create or make up something, especially with the intent to deceive
Transitive: to fabricate facts or information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fabricate
ngôi thứ ba số ít
fabricates
hiện tại phân từ
fabricating
quá khứ đơn
fabricated
quá khứ phân từ
fabricated
Các ví dụ
The journalist was fired for fabricating quotes in his article to sensationalize the story.
Nhà báo đã bị sa thải vì bịa đặt các trích dẫn trong bài viết của mình để giật gân câu chuyện.
Cây Từ Vựng
fabricated
fabrication
fabricator
fabricate
fabric



























