fabricate
fab
ˈfæb
fāb
ri
cate
ˌkeɪt
keit
/fˈæbɹɪkˌe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fabricate"trong tiếng Anh

to fabricate
01

chế tạo, lắp ráp

to create or build something by combining different parts or components, either artificial or natural
Transitive: to fabricate sth
to fabricate definition and meaning
Các ví dụ
The engineer was tasked to fabricate a new prototype using the provided materials.
Kỹ sư được giao nhiệm vụ chế tạo một nguyên mẫu mới bằng cách sử dụng các vật liệu được cung cấp.
02

bịa đặt, chế tạo

to create or make up something, especially with the intent to deceive
Transitive: to fabricate facts or information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fabricate
ngôi thứ ba số ít
fabricates
hiện tại phân từ
fabricating
quá khứ đơn
fabricated
quá khứ phân từ
fabricated
Các ví dụ
The journalist was fired for fabricating quotes in his article to sensationalize the story.
Nhà báo đã bị sa thải vì bịa đặt các trích dẫn trong bài viết của mình để giật gân câu chuyện.

Cây Từ Vựng

fabricated
fabrication
fabricator
fabricate
fabric
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng