fabric
fab
ˈfæb
fāb
ric
rɪk
rik

Định nghĩa và ý nghĩa của "fabric"trong tiếng Anh

Fabric
01

vải, chất liệu vải

cloth that is made by weaving cotton yarn, silk, etc., which is used in making clothes 
fabric definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fabrics
Các ví dụ
The dress was made from a luxurious silk fabric that shimmered in the light. 

Chiếc váy được làm từ vải lụa sang trọng lấp lánh dưới ánh sáng.

02

kết cấu, khung

the physical framework or structural components of a building 
Các ví dụ
The building's fabric was reinforced after the earthquake. 

Kết cấu của tòa nhà đã được gia cố sau trận động đất.

03

kết cấu, cấu trúc

the basic structure or system that forms the foundation of something 
Các ví dụ
Education is a key part of the social fabric. 

Giáo dục là một phần quan trọng của kết cấu xã hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng