Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fabric
01
vải, chất liệu vải
cloth that is made by weaving cotton yarn, silk, etc., which is used in making clothes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fabrics
Các ví dụ
The tailor recommended using a lightweight fabric for the summer suit to keep it breathable.
Thợ may khuyên dùng vải nhẹ cho bộ đồ mùa hè để giữ cho nó thoáng khí.
02
kết cấu, khung
the physical framework or structural components of a building
Các ví dụ
The roof repairs preserved the original fabric of the house.
Việc sửa chữa mái nhà đã bảo tồn kết cấu ban đầu của ngôi nhà.
03
kết cấu, cấu trúc
the basic structure or system that forms the foundation of something
Các ví dụ
New laws can affect the fabric of everyday life.
Những luật mới có thể ảnh hưởng đến kết cấu của cuộc sống hàng ngày.
Cây Từ Vựng
fabricate
fabric



























