Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amity
01
tình hữu nghị, sự hòa thuận
pleasant, friendly, and peaceful relations between individuals or nations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The two neighboring countries signed a treaty to promote amity and cooperation between their citizens.
Hai quốc gia láng giềng đã ký kết một hiệp ước để thúc đẩy tình hữu nghị và hợp tác giữa công dân của họ.



























