amity
a
ˈæ
ā
mi
mi
ty
ti
ti
arity

Định nghĩa và ý nghĩa của "amity"trong tiếng Anh

01

tình hữu nghị, sự hòa thuận

pleasant, friendly, and peaceful relations between individuals or nations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The two neighboring countries signed a treaty to promote amity and cooperation between their citizens. 

Hai quốc gia láng giềng đã ký kết một hiệp ước để thúc đẩy tình hữu nghị và hợp tác giữa công dân của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng