Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amity
01
tình hữu nghị, sự hòa thuận
pleasant, friendly, and peaceful relations between individuals or nations
Các ví dụ
The festival was a celebration of amity, bringing together people from diverse backgrounds to enjoy the festivities.
Lễ hội là một lễ kỷ niệm tình hữu nghị, quy tụ những người từ nhiều nền tảng khác nhau để cùng tận hưởng các hoạt động lễ hội.



























