Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to extirpate
01
tiêu diệt, loại bỏ hoàn toàn
to completely destroy or remove something
Transitive: to extirpate sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
extirpate
ngôi thứ ba số ít
extirpates
hiện tại phân từ
extirpating
quá khứ đơn
extirpated
quá khứ phân từ
extirpated
Các ví dụ
The city implemented strict policies to extirpate illegal dumping and maintain cleanliness.
Thành phố đã thực hiện các chính sách nghiêm ngặt để loại bỏ việc đổ rác bất hợp pháp và duy trì sự sạch sẽ.
02
nhổ bật gốc, loại bỏ hoàn toàn
to remove something completely by pulling it out from its root
Transitive: to extirpate a plant
Các ví dụ
He used a special tool to extirpate the stubborn dandelions from his lawn.
Anh ấy đã sử dụng một công cụ đặc biệt để nhổ bỏ những cây bồ công anh cứng đầu khỏi bãi cỏ của mình.
03
cắt bỏ, loại bỏ bằng phẫu thuật
to remove something from the body through a surgical procedure
Transitive: to extirpate a bodily tissue
Các ví dụ
The procedure was successful in extirpating the infected area of the lung.
Quy trình đã thành công trong việc loại bỏ vùng bị nhiễm trùng của phổi.
Cây Từ Vựng
extirpation
extirpate



























